Cài Đặt Modem Cáp Quang FTTH
11/09/2013 12:29
1. BÀI THUYẾT TRÌNH ĐỀ TÀI FTTH CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT THIẾT BỊ GVDH: Huỳnh Phương ĐôngNhóm 1: Lê Phúc Tưởng Thái Đăng Mười Nguyễn Sỹ Hào Nguyễn Ngọc Hiếu Nguyễn Văn Phòng Phạm Nguyễn Thành Trần Quang Tưởng Nguyễn Quang Lợi Nguyễn Minh Bão Nguyễn Thị Thu Hảo Phạm Nhật Tuyên Trần Văn Quyết Trần Văn Thiện Lê Văn Hòa 2. NỘI DUNG 1 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG FTTH 2 GIỚI THIỆU THIẾT BỊ CPE, CONVERTER 3 THIẾT LẬP VÀ CẤU HÌNH CPE 4 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP – KHẮC PHỤC 3. NỘI DUNG✓ 1 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG FTTH Mời các bạn xem cùng xem đoạn video sau 4. 1 Định nghĩa FTTH FTTH : Fiber to the home. FTTH là hệ thống cung cấp internet qua đường truyền cáp quang tới nhà thuê bao. 2 Ứng dụng của FTTH Truy cập internet tốc độ cao đặc biệt phù hợp với, đại lý internet, công ty tổ chức lớn Các dịch vụ đòi hỏi thời gian thực: – IPTV, IP Camera… – VoD, Game online. – Video Conferrence. Các dịch vụ đòi hỏi tốc độ cao ổn định: – Đặc biệt phù hợp với Đại lý Net – VPN/Server Game riêng 5. 3 Ưu điểm của FTTH Chất lượng truyền dẫn tín hiệu ổn định. Không bị suy hao tín hiệu bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp như đối với ADSL. Độ bảo mật cao. Tốc độ đường truyền cao, nhà cung cấp dịch vụ có thể cung cấp tốc độ download lên đến hàng Gigabit/giây…. Khoảng cách truyền xa FTTH đặc biệt hiệu quả với các dịch vụ: Hosting Server riêng, VPN, Truyền dữ liệu, Game Online, IPTV, VOD, Video Conferrence ,IP Camera… hay cho các điểm truy cập Internet. 6. 3 Sơ đồ kết nối FTTH 7. NỘI DUNG 1 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG FTTH✓ 2 GIỚI THIỆU THIẾT BỊ CPE, CONVERTER 8. 1 Thiết bị CPE Vigor 2910 Vigor 2110F VRG-21412FX Thiết bị CPE2 Thiết bị CONVERTER FE Media Converter 9. 1.1 CPE Vigor2910 Mô hình tổng quan đấu nối thiết bị CPE 10. 1.1 CPE Vigor2910 Mô tả thiết bị CPE Vigor2910: Mặt sau Vigor2910 Trạng thái các đèn của CPE Vigor2910 11. 1.2 CPE Vigor 2110F Mô tả thiết bị CPE Vigor 2110F 12. 1.2 CPE Vigor 2110F Mô hình tổng quan đấu nối dùng CPE Vigor2110F 13. 1.3 CPE VRG-21412FX/W2X-WF Mô tả thiết bị: 14. 1.3 CPE VRG-21412FX/W2X-WF Mô tả thiết bị: 15. 1.3 Sơ đồ kết nối CPE VRG-21412FX/W2X-WF 16. 2.1 Thiết bị Converter quang Mô tả thiết bị: 17. 2.1 Thiết bị Converter quang Mô hình tổng quan đầu nối của Converter: 18. 2.2 Mô tả trạng thái các đèn của Converter LED i Diễn giải i quang. ng FX thôngLink/Act i hoạt động của đường truyền quang. Nhấp nháy n Link nháy : Dữ liệu đang được truyền trên quang i cáp mạng ng TX thôngLink/Act i hoạt động của đường truyền cáp mạng Nhấp nháy n Link nháy : Dữ liệu đang được truyền trên cáp mạng ng Thiết bị hoạt động song côngFDX/COL t Thiết bị hoạt động bán song công PWR ng Thiết bị đã được cấp nguồn và hoạt động ổn định Sáng Cổng điện hoạt động 100Mbps 100M t Cổng điện hoạt động 10Mbps 19. NỘI DUNG 1 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG FTTH 2 GIỚI THIỆU THIẾT BỊ CPE, CONVERTER✓ 3 THIẾT LẬP VÀ CẤU HÌNH CPE 20. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Kiểm tra trạng thái modem Kiểm tra kết nối modem với máy tính Kiểm tra máy tính đã nhận địa chỉ IP của modem cấp phát hay chưa bằng 2 cách sau: Cách 1: Dùng Commmand line Click start/run/cmd/ok/ipconfig Hình minh họa sau: trường hợp modem cấp phát IP động 21. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Microsoft Windows XP [Version 5.1.2600] (C) Copyright 1985-2001 Microsoft Corp. C:Documents and SettingsWindows XP>ipconfig Windows IP Configuration Ethernet adapter Local Area Connection: Connection-specific DNS Suffix . : IP Address. . . . . . . . . . . . : 192.168.1.100 Subnet Mask . . . . . . . . . . . : 255.255.255.0 Default Gateway . . . . . . . . . : 192.168.1.1 22. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Cách 2: Đặt địa chỉ IP cho máy tính ( khi đã biết IP default của modem ) Click start/Setting/Network Connections 23. 3 Thiết lập và cầu hình CPE CPE Vigor 2910 Bước 1: - Mở trình duyệt web ( Internet Explore, Firefox…) - Ở mục Address: gõ http://192.168.1.1 sau đó nhấn enter 24. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 Bước 2: Nhập username và password Lưu ý: (Username và Password như trên đối với loại Vigor 2910 đời cũ đã được nâng cấp phiên bản phần mềm fimware version 3.1.3HAG RC2) 25. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 - Sau khi truy cập thành công, giao diện Vigor như sau: 26. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 Bước 3: Thiết lập kết nối internet 27. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 Bước 3: Thiết lập kết nối internet (tt) 28. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 Bước 3: Thiết lập kết nối internet (tt) 29. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 Bước 3: Thiết lập kết nối internet (tt) 30. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 Bước 3: Thiết lập kết nối internet (tt) 31. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 Bước 3: Thiết lập kết nối internet (tt) ( khai báo vlan ) “tt” - Bỏ chọn tất cả các Channel, chỉ dùng Channel 1 cho FTTH (Nếu triển khai thêm dịch vụ khác như IPTV, VoIP…thì chọn thêm Channel tương ứng cho dịch vụ đó) => Mô hình sau 32. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 33. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 Sau khi thực hiện thành công các bước cấu hình như trên ta vào kiểm tra trạng thái kết nối Internet 34. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2910 Giao diện kết nối thành công, Vigor có giao diện 35. 3 Thiết lập và cầu hình CPE CPE Vigor 2110F - Mô hình ứng dụng: 36. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2110F Bước 1: Mở trình duyệt web và nhập IP 192.168.1.1. Username và password là admin 37. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2110F Bước 2: Cấu hình các VLAN trên WAN Vào Internet Access>>Multi-VLAN để cài đặt các VLAN + VLAN 10 sử dụng internet + VLAN 20 sử dụng VoIP ( chưa sử dụng ) + VLAN 30 sử dụng IPTV Chú ý: Các VLAN này do nhà cung cấp quy định (Khu vực Host Đà Lạt: MyTV:2408, Mimosa 2458) 38. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2110F Cấu hình các VLAN trên WAN (tt) 39. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2110F Bước 3: Cấu hình VLAN sử dụng internet: - Vào Internet Access>>PPPoE để cấu hình internet. Enable PPPoE và nhập vào các thông số username và password của nhà cung cấp 40. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2110F Bước 4: Kiểm tra trạng thái kết nối - Vào Online Status để kiểm tra tình trạng kết nối 41. 3 Thiết lập và cầu hình CPE Vigor 2110F Bước 5: Cấu hình VLAN sử dụng IPTV ( phần mở rộng ) - Vào Internet Access>>Multi-VLAN, vào tab Bridge. Chọn channel 4 là VLAN 30 để Bridge sang port LAN số 4, port này sẽ vào Set-top box để xem IPTV. - Cấu hình VLAN sử dụng IPTV ( phần mở rộng ) “tt” 42. 3 Thiết lập và cầu hình CPE CPE CTS “VRG-21412FX/W2X-WF” CPE VRG-21412FX/W2X-WFMÔ HÌNH KẾT NỐI THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG MẠNG FTTH 43. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WF Bước 1: - Mở trình duyệt web và nhập IP “192.168.0.1” Hộp thoạisau xuất hiện: - Nhập username:admin ,Password: Để trống 44. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WFGiao diện truy cập vào CPE 45. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WF Bước 2: Thiết lập thông số - Cấu hình WAN Thiết lập thông số internet NAT/Bridge Mode : Mode4: 1WAN& 4 LAN WAN port IP Assigment : PPPoE PPPoE Username : ...... PPPoE Password : ...... => Nhấp chọn Submit 46. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WFHình minh họa 47. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WFCấu hình VLAN internet- Tại mục WAN:nhập 284 -> Submit (VLAN tuỳ theo quyhoạch từng Switch, 248 là ví dụ) 48. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WF Bước 3: Thiết lập thông số VLAN internet- Cấu hình vlan theo dịch vụ- Chọn dòng chứa VLAN internet ( VLAN 284 )-> Edit -> + WAN CPU: U + WAN :T => Changer 49. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WFCấu hình VLAN IPTV- Mục VID: (Khu vực Host Đà Lạt: MyTV:2408; MimosaTV:2458 )- Nhấp Insert 50. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WFWAN: 284, Port : 2408 => Submit 51. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WFThiết lập thông số VLAN cho dịch vụ IPTVChọn dòng chứa VLAN IPTV ( VLAN 2408 )-> Edit -> + WAN :T + Port.1(W) : U (Chọn port nào thì cắm Set Top Boxvào port đó) => Change 52. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WFKiểm tra trạng thái kết nối- Mục information -> System information 53. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WFLưu cấu hình sau khi thiết lập- Mục Management -> Save/Restore -> Save sau đó reboot CPE 54. 3 Thiết lập và cầu hình CPE VRG-21412FX/W2X-WF 55. NỘI DUNG 1 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG FTTH 2 GIỚI THIỆU THIẾT BỊ CPE, CONVERTER 3 THIẾT LẬP VÀ CẤU HÌNH CPE✓ 4 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP – KHẮC PHỤC 56. 4 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP - KHẮC PHỤC4.1. Trường hợp không vào được trang web cấu hình Nếu đã nhập đúng Username và Password tương ứng chomỗi CPE mà không đăng nhập được vào trang web cấu hìnhnghĩa là các thông tin này đã bị thay đổi.Sẽ có thông báo nhưsau: 57. 4 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP - KHẮC PHỤC4.1. Trường hợp không vào được trang web cấu hình (tt) Ta có thể Reset CPE bằng cách nhấn và giữ nút Reset ởphía sau cho đến khi đèn ACT chớp nháy nhanh, CPE sẽ thiếtlập lại cấu hình mặc định 58. 4 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP - KHẮC PHỤC4.2. Trường hợp báo sai Username hoặc Password - Kiểm tra lại Username & Password xem nhập đã đúngchưa nếu (tắt các bộ gõ tiếng việt) - Vẫn không được kiểm tra khai báo trên Visa 59. 4 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP - KHẮC PHỤC4.3. Trường hợp thông báo “No response from server side” - Kiểm tra lại quang, Converter, dây cáp mạng, port switchhoặc đấu CPE ngay tại port switch để xác định vị trí lỗi 60. 4 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP - KHẮC PHỤC4.4. Trường hợp mạng của KH chậm, chập chờn Ngắt toàn bộ hệ thống mạng của KH ra khỏi thiết bị Dùng máy tính xách tay mang theo để kiểm traPing địa chỉ 203.162.4.1 hoặc 203.162.4.203 nếu thời gian Replykhoảng 10ms và đều là mạng hoạt động tốt nếu >100ms là mạnghoạt động không tốt. Kiểm tra bằng máy đo công suất quang nếu công suất quang đo được nằm trong khoảng :<-7 dbm & > -28dbm thì đảm bảo công hoạt động. Thường thì công suất đo được > -20dbm Nếu công xuất quang đo được không đảm bảo thì phải dùng máy đo OTDR để kiểm tra, không có máy OTDR thì kiểm tra các ODF, Măng xông xem có bị co rút sợi quang hay không. 61. 4 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP - KHẮC PHỤC4.5. Trường hợp KH báo không đủ tốc độ Vào các trang web game để download thử để kiểm tra tốc độ đường truyền trong nước.(nên download nhiều trang để kiểm tra) Chú ý tốc độ download (ví dụ:309KB/Sec có nghĩa tốc độ đường truyền là 309K* 8 = 2,472Mb/Sec). Đường FTTH 16M đo sẽ có kết quả gần 2MB/Sec 62. 4 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP - KHẮC PHỤC Sử dụng trang speedtest.net để kiểm tra tốc độ đi quốc tế (test server Hong Kong hoặc Singapore) 63. 4 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP - KHẮC PHỤC4.6. Trường hợp mạng nội bộ của KH bị lỗi Bất kỳ một thiết bị nào của khách hàng bị sự cố đều có thể làm ảnh hưởng chung đến toàn bộ hệ thống chất lượng mạng của KH: như máy tính bị nhiễm Virus, card mạng bị lỗi, switch bị lỗi… Để xác định được lỗi do thiết bị nào thì ta thực hiện phương pháp loại trừ để tìm thiết bị lỗi. 64. Cảm ơncác bạn đã theo dõi !
6 Nhận xét
Thanks tác giả, bài viết hay và hữu ích
Trả lờiXóaBên em chuyên
phân phối tủ rack server 42u sâu 1000 19 inch tại TPHCM
Phan phoi tu rack server 42u sau 1000 19 inch tai tphcm
Thanks tác giả, bài viết hay và hữu ích
Trả lờiXóaBên em chuyên
phân phối máy in nhãn cáp điện brother p-touch e300vp tại tphcm và hà nội
phan phoi may in nhan cap dien brother p-touch e300vp tại tphcm va ha noi
Thanks tác giả, bài viết hay và hữu ích
Trả lờiXóaBên em chuyên
Bộ lưu điện UPS Fredton 1000va 1kva dùng cho văn phòng
Bo luu dien UPS Fredton 1000va 1kva dung cho van phong
Thanks tác giả, bài viết hay và hữu ích
Trả lờiXóaBên em chuyên
Bộ lưu điện UPS 2kva online cho server
Bo luu dien UPS 2kva online cho server
Thanks tác giả, bài viết hay và hữu ích
Trả lờiXóaBên em chuyên
Bộ lưu điện UPS Fredton 3kva online cho máy chủ
Bo luu dien UPS Fredton 3kva online cho may chu
Thanks tác giả, bài viết hay và hữu ích
Trả lờiXóaBên em chuyên
Bộ lưu điện UPS Fredton 500va 600va dùng cho máy tính
Bo luu dien ups Fredton 500va 600va dung cho may tinh